Bước tới nội dung

Phô mai

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
(Đổi hướng từ Phó mát)
  1. (Pháp) fromage(/fʁɔ.maʒ/)Error missing media source món ăn làm từ chất béo trong sữa lên men; (cũng) phô mát, phó mát
    phô mai con cười
Tập tin:02021 0739 Holland cheeses in Silesia.jpg
Quầy bán phô mai