Bước tới nội dung

Rô to

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Pháp) rotor(/ʁɔ.tɔʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-rotor.wav bộ phận quay trong động cơ hoặc máy phát điện; (cũng) roto
    rô to động
    rô to lồng sóc
    lõi rô to
    rô to máy phát
Tập tin:Various motor rotor TICI.jpg
Một số loại rô to động cơ điện