Bước tới nội dung

Sờ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
(Đổi hướng từ Rờ)
  1. (Proto-Vietic) /*k-rəh/[?][?] [cg1] chạm nhẹ tay lên bề mặt một vật; (nghĩa chuyển) làm việc gì, dùng cái gì; (cũng) rờ
    sờ soạng
    sờ
    sờ tay lên mặt
    sờ lần sờ
    lâu không sờ đến
    chẳng sờ gì sách vở
    sờ đến hỏng
    rờ
    rờ
    rờ rẫm
Tập tin:Statue of Saint Peter in Westminster Cathedral having its Foot Touched By a Visitor.jpg
Sờ chân tượng

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chứt) /sᵊàː sᵊaː/ (Rục)
      • (Chứt) /rərʌː/ (Arem)