Sảy
- (Hán thượng cổ)
篩 /*sreːl/ làm bay vỏ và hạt lép lẫn trong hạt chắc bằng cách hất lên cao để gió thổi đi - (Hán thượng cổ)
痧 /*sraːl/ mụn lấm tấm mọc thành đám ở ngoài da vào mùa nóng, ngứa ngáy khó chịu, làm da khô và bong ra như bụi, thường xảy ra ở trẻ em- rôm sảy
- lên sảy