Tập tin:Inductor for a fluorescent lamp PNr°0019.jpg
Tập tin gốc (2.048×1.536 điểm ảnh, kích thước tập tin: 907 kB, kiểu MIME: image/jpeg)
Tập tin này được lưu ở Wikimedia Commons và nó có thể được sử dụng ở các dự án khác. Lời miêu tả của tập tin tại trang mô tả được hiển thị dưới đây.
| Miêu tảInductor for a fluorescent lamp PNr°0019.jpg |
English: An inductor with an iron core for a fluorescent lamp Deutsch: Eine Spule mit Eisenkern für eine Leuchtstoffröhre Русский: Индуктивный балласт для люминесцентных ламп Eesti: induktiivtakisti luminofoortorude toitmiseks |
|||||||
| Ngày | Taken on 9 tháng 12 năm 2006 | |||||||
| Nguồn gốc | Tác phẩm được tạo bởi người tải lên | |||||||
| Tác giả | D-Kuru | |||||||
| Giấy phép (Dùng lại tập tin) |
|
Chú thích
Khoản mục được tả trong tập tin này
mô tả
captured with Tiếng Anh
Canon PowerShot S30 Tiếng Anh
9 12 2006
exposure time Tiếng Anh
0,016666666666667 giây
f-number Tiếng Anh
4,9
focal length Tiếng Anh
21,3125 milimét
Lịch sử tập tin
Nhấn vào ngày/giờ để xem nội dung tập tin tại thời điểm đó.
| Ngày/Giờ | Hình xem trước | Kích cỡ | Thành viên | Miêu tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| hiện tại | 02:27, ngày 16 tháng 6 năm 2007 | 2.048×1.536 (907 kB) | wikimediacommons>D-Kuru | {{Information |Description= {{en|An inductor with an iron core for a fluorescent lamp}} {{de|Eine Spule mit Eisenkern für eine Leuchtstoffröhre}} |Source= own work |Date= taken on 2006-12-10 |Author= [[ |
Trang sử dụng tập tin
Trang sau sử dụng tập tin này:
Đặc tính hình
Tập tin này chứa thông tin bổ sung, có thể được thêm từ máy ảnh kỹ thuật số hoặc máy quét được sử dụng để tạo hoặc số hóa tập tin.
Nếu tập tin đã được sửa đổi so với trạng thái ban đầu, một số chi tiết có thể không phản ánh đầy đủ tập tin đã sửa đổi.
| Hãng máy ảnh | Canon |
|---|---|
| Dòng máy ảnh | Canon PowerShot S30 |
| Tốc độ màn trập | 1/60 giây (0,016666666666667) |
| Khẩu độ ống kính | f/4,9 |
| Ngày giờ sinh dữ liệu | 23:16, ngày 9 tháng 12 năm 2006 |
| Độ dài tiêu cự thấu kính | 21,3125 mm |
| Hướng | Thường |
| Phân giải theo chiều ngang | 180 điểm/inch |
| Phân giải theo chiều cao | 180 điểm/inch |
| Ngày giờ sửa tập tin | 23:16, ngày 9 tháng 12 năm 2006 |
| Định vị Y và C | Căn giữa |
| Phiên bản Exif | 2.2 |
| Ngày giờ số hóa | 23:16, ngày 9 tháng 12 năm 2006 |
| Độ nén (bit/điểm) | 5 |
| Tốc độ cửa chớp (APEX) | 5,90625 |
| Độ mở ống kính (APEX) | 4,65625 |
| Độ lệch phơi sáng | 0 |
| Khẩu độ cực đại qua đất | 2,9708557128906 APEX (f/2,8) |
| Chế độ đo | Lấy mẫu |
| Đèn chớp | Có chớp đèn flash, chế độ tự động |
| Không gian màu | sRGB |
| Phân giải X trên mặt phẳng tiêu | 7.366,9064748201 |
| Phân giải Y trên mặt phẳng tiêu | 7.349,2822966507 |
| Đơn vị phân giải trên mặt phẳng tiêu | inch |
| Phương pháp đo | Cảm biến vùng màu một mảnh |
| Sửa hình thủ công | Thường |
| Chế độ phơi sáng | Phơi sáng tự động |
| Cân bằng trắng | Cân bằng trắng tự động |
| Tỷ lệ phóng lớn kỹ thuật số | 1 |
| Kiểu chụp cảnh | Chuẩn |


