Bước tới nội dung

Tanh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) (tinh) /*seːŋ/ có mùi khó chịu giống như cá sống; (cũng) teng
    tanh tưởi
    khác máu tanh lòng
    gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
  2. (Hán trung cổ) (tinh) /seŋ/ chất gỉ sét màu xanh ở đồng; (cũng) teng
    tanh đồng
  3. (Pháp) tringle(/tʁɛ̃ɡl/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-tringle.wav vòng cáp luồn ở mép trong lốp xe để giữ cho lốp không bị rách
    đứt tanh