Bước tới nội dung

Mùi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (vị) /mʉiH/ hơi tỏa ra cảm nhận được bằng khứu giác
    quen mui thấy mùi ăn mãi
    Khế xanh nấu với ốc nhồi,
    Tuy nướcxám nhưng mùingon
Tập tin:Lautenberg Laboratories - Postcard.jpg
Mùi hôi nách