1. (Hán trung cổ) (thí) /ɕɨH/ làm như thật để xem kết quả hoặc chất lượng có đạt, có hợp không
    thử nghiệm
    thử thách
    thi thử
    chạy thử
    dùng thử
    ăn thử
    sống thử
    thử tài
    lửa thử vàng, gian nan thử sức
    dao thử trầu héo, kéo thử lụa