Bước tới nội dung

Thi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán) (thí) dùng khả năng để so tài với người khác; (nghĩa chuyển) dùng khả năng để làm một việc hoặc bài kiểm tra xem có đủ điều kiện làm gì không
    thi đua
    thi đấu
    thi thố
    thi gan
    chạy thi
    thi cử
    bài thi
    thi
    thi lên lớp
    thi vấn đáp
    thi bằng lái
    thi trượt
Hình thu nhỏ có lỗi:
Thi học kì