- (Proto-Mon-Khmer) /*ʔbuuʔ [1]/ ("bú") [cg1] → (Proto-Vietic) /*b-rn-uːʔ [2] > *k-buːʔ [2]/ [cg2] [a]   → (Việt trung đại - 1651) ꞗú bộ phận tiết sữa của người hay động vật; (nghĩa chuyển) người đàn bà đi ở nuôi con cho chủ; (nghĩa chuyển) những vật có hình dạng tương tự vú người
- cả vú lấp miệng em
- vú nuôi
- vú dừa
Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của vú bằng chữ
布 /puH/ hoặc
咘 /k-puH/ (口 + 布).
Từ cùng gốc
- ^
- (Khơ Mú) /buʔ/ (Cuang)
- (Mlabri) /booʔ/
- (Mảng) /ɓuː⁴/
- (Danaw) /bu¹/
- (Lamet) /mpuːʔ/ (Nkris)
- (Palaung) bū
- (Riang) /ˉbuʔ/
- (U) /pú/
- (Pnar) /mbu/
- (Chewong) /buʔ/
- (Jah Hut) /boːʔ/
- ^
Nguồn tham khảo
- ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
- ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.