Bước tới nội dung

Xì lát

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Phúc Kiến) 十(thập)六(lục) /si̍p la̍k/ ("16")[?][?] [a] &nbsp trò đánh bài ăn tiền sử dụng bộ bài Tây, người chơi được chia 2 lá bài, được phép yêu cầu chia thêm, cộng tổng giá trị để so với nhà cái, bên nào được gần 21 điểm nhất là thắng, dưới 16 điểm là non, vượt quá 21 điểm là quắc, đều coi là thua
    đánh xì lát
    chơi xì lát
    kéo xì lát
Bàn chơi xì lát

Chú thích

  1. ^ Có thể cách gọi 'xì lát' chịu ảnh hưởng của cách gọi xì phé, xì tố, xì dách, là các cách chơi bài Tây khác.