Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bây”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*piʔ/}}{{cog|{{list|{{w|Khasi|phi}}|{{w|Pacoh|ipe}}}}}} chỉ người đối diện, có vai vế ngang bằng hoặc thấp hơn; ''cũng'' '''bay'''
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*piʔ{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|បា|/baa/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ဗှ်ေ|/pèh/}}}}|{{w|Khasi|phi}}|{{w|Pacoh|ipe}}|{{w|Ngeq|/mpɛː/}}|{{w|Ta'Oi|/ʔipɛɛ/}}|{{w|Katu|/noːʔ pɛː/}}|{{w|Laven|/pɛː/}}|{{w|O'du|/biː/}}}}}} chỉ người đối diện, có vai vế ngang bằng hoặc thấp hơn; ''cũng'' '''bay'''
#: '''Bây''' không [[nói]] [[tau]] [[cũng]] [[biết]]
#: '''bây''' không [[nói]] [[tau]] [[cũng]] [[biết]]
#: tụi '''bây'''
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 20:55, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*piʔ [1]/ [cg1] chỉ người đối diện, có vai vế ngang bằng hoặc thấp hơn; cũng bay
    bây không nói tau cũng biết
    tụi bây

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF