Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bí”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*cpiir/|}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|သ္ပဳ|/həpɔe/}}}}|{{w|Khmu|/hmpiːr/}} (Cuang)|{{w|Sedang|/pḭə/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*k-biːrʔ ~ *k-piːrʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|pỉl}}|{{w|Chứt|/biːn³/}} (Sách)|{{w|chut|/bin⁴/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/piːl²/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/biː³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/səpiːl¹/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/sapìːr/}} (Bro)|{{w|Pong|/kpiːl/}}|{{w|Pong|/piːn/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/piːl/}} (Toum)|{{w|Thavung|/capiːn¹/}}|{{w|Thavung|/capiːl¹/}} (Phon Soung)}}}} loài cây có danh pháp ''Benincasa hispida'', thân dây leo, lá xòe rộng nhiều lông, hoa vàng, quả thuôn dài có màu xanh ngả vàng; các loài cây tương tự thuộc họ bầu bí
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*cpiir{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|သ္ပဳ|/həpɔe/}}}}|{{w|Khmu|/hmpiːr/}} (Cuang)|{{w|Sedang|/pḭə/}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*k-biːrʔ{{ref|fer2007}} ~ *k-piːrʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|pỉl}}|{{w|Chứt|/biːn³/}} (Sách)|{{w|chut|/bin⁴/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/piːl²/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/biː³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/səpiːl¹/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/sapìːr/}} (Bro)|{{w|Pong|/kpiːl/}}|{{w|Pong|/piːn/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/piːl/}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|bí}} {{ruby|泌|bí}} {{nb|/pij{{s|H}}/}}. Có lẽ bản khắc bị sai do khắc lại từ bản chép tay cổ hơn.}} (Toum)|{{w|Thavung|/capiːn¹/}}|{{w|Thavung|/capiːl¹/}} (Phon Soung)}}}} loài cây có danh pháp ''Benincasa hispida'', thân dây leo, lá xòe rộng nhiều lông, hoa vàng, quả thuôn dài có màu xanh ngả vàng; các loài cây tương tự thuộc họ bầu bí
#: '''bí''' đao
#: '''bí''' đao
#: bầu '''bí'''
#: [[bầu]] '''bí'''
#: rau '''bí''' xào
#: [[rau]] '''bí''' [[xào]]
#: '''bí''' ngô
#: '''bí''' ngô
#: '''bí''' ngòi
#: '''bí''' ngòi
{{gal|2|Benincasa hispida var. chieh-qua 节瓜 Jointed Wax Gourd.jpg|Quả bí đao|Cucurbita 2011 G1.jpg|Bí ngô}}
{{gal|2|Benincasa hispida var. chieh-qua 节瓜 Jointed Wax Gourd.jpg|Quả bí đao|Cucurbita 2011 G1.jpg|Bí ngô}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 21:02, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*cpiir [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*k-biːrʔ [2] ~ *k-piːrʔ [2]/ [cg2] loài cây có danh pháp Benincasa hispida, thân dây leo, lá xòe rộng nhiều lông, hoa vàng, quả thuôn dài có màu xanh ngả vàng; các loài cây tương tự thuộc họ bầu bí
    đao
    bầu
    rau xào
    ngô
    ngòi
  • Quả bí đao
  • Bí ngô

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của bằng chữ () () /pijH/. Có lẽ bản khắc bị sai do khắc lại từ bản chép tay cổ hơn..

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.