Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Công chúa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|公主|công chủ}}}}{{note|Theo lễ nghi phong kiến Trung Quốc, con gái của vua đi lấy chồng sẽ do các quan tam công là thái sư, thái phó, thái bảo chủ hôn, nên gọi là '''công chủ'''.}} con gái của vua
# {{etym|Hán|{{ruby|公主|công chủ}}|}}{{note|Theo lễ nghi phong kiến Trung Quốc, con gái của vua đi lấy chồng sẽ do các quan tam công là thái sư, thái phó, thái bảo chủ hôn, nên gọi là '''công chủ'''.}} con gái của vua
#: Hoàn Châu [[công chúa]]
#: Hoàn Châu [[công chúa]]
{{gal|1|Cong 474 284 880.jpg|Công chúa Phương Mai ở Ý (1955)}}
{{gal|1|Empress Nam Phương with her children 02.jpg|Hoàng hậu Nam Phương cùng mẹ và hai công chúa}}
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 21:18, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (công)(chủ) [a] &nbsp con gái của vua
    Hoàn Châu công chúa
Hoàng hậu Nam Phương cùng mẹ và hai công chúa

Chú thích

  1. ^ Theo lễ nghi phong kiến Trung Quốc, con gái của vua đi lấy chồng sẽ do các quan tam công là thái sư, thái phó, thái bảo chủ hôn, nên gọi là công chủ.