Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Châm biếm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|針砭|châm biêm}}|can ngăn, khuyên bảo}}{{note|'''Châm biếm''' là do viết sai {{ruby|針砭|châm biêm}} thành {{ruby|針貶|châm biếm}} do hai chữ chỉ khác nhau một bộ thủ và lại có nét tương đồng về nghĩa. Sau đó khi mượn sang tiếng Việt đã bị chuyển hẳn nghĩa theo nghĩa của {{ruby|貶|biếm}} là ''giễu cợt, chê bai''.}} chế giễu, đả kích để phê phán một cách hài hước
# {{etym|hán|{{ruby|針砭|châm biêm}}|can ngăn, khuyên bảo}}{{note|'''Châm biếm''' là do viết sai {{ruby|針砭|châm biêm}} thành {{ruby|針貶|châm biếm}} do hai chữ chỉ khác nhau một bộ thủ và lại có nét tương đồng về nghĩa. Sau đó khi mượn sang tiếng Việt đã bị chuyển hẳn nghĩa theo nghĩa của {{ruby|貶|biếm}} là ''giễu cợt, chê bai''.}} chế giễu, đả kích để phê phán một cách hài hước
#: tranh châm biếm
#: [[tranh]] '''châm biếm'''
#: bài văn châm biếm
#: bài văn '''châm biếm'''
#: có tài châm biếm
#: [[]] tài '''châm biếm'''
#: châm biếm những thói xấu
#: '''châm biếm''' [[những]] [[thói]] [[xấu]]
#: châm biếm sâu cay
#: '''châm biếm''' [[sâu]] cay
{{gal|1|China imperialism cartoon.jpg|Tranh châm biếm}}
{{gal|1|China imperialism cartoon.jpg|Tranh châm biếm}}
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 21:22, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (châm)(biêm) ("can ngăn, khuyên bảo") [a] &nbsp chế giễu, đả kích để phê phán một cách hài hước
    tranh châm biếm
    bài văn châm biếm
    tài châm biếm
    châm biếm những thói xấu
    châm biếm sâu cay
Tranh châm biếm

Chú thích

  1. ^ Châm biếm là do viết sai (châm)(biêm) thành (châm)(biếm) do hai chữ chỉ khác nhau một bộ thủ và lại có nét tương đồng về nghĩa. Sau đó khi mượn sang tiếng Việt đã bị chuyển hẳn nghĩa theo nghĩa của (biếm)giễu cợt, chê bai.