Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cầu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán cổ|{{ruby|橋|kiều}} {{nb|/*[ɡ](r)aw/}}|}} công trình bắc qua mặt nước hoặc đường lớn để tiện đi lại; {{chuyển}} công trình có kết cấu vòng lên trên; {{chuyển}} chỗ quây kín lại để đi vệ sinh{{note|Chỗ để đi vệ sinh được gọi là '''cầu''' vì thường được xây chìa ra mặt nước.}}
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|橋|kiều}} {{nb|/*[ɡ](r)aw/}}|}} công trình bắc qua mặt nước hoặc đường lớn để tiện đi lại; {{chuyển}} công trình có kết cấu vòng lên trên; {{chuyển}} chỗ quây kín lại để đi vệ sinh{{note|Chỗ để đi vệ sinh được gọi là '''cầu''' vì thường được xây chìa ra mặt nước.}}
#: [[qua]] '''cầu''' [[rút]] [[ván]]
#: [[qua]] '''cầu''' [[rút]] [[ván]]
#: '''cầu''' kiều
#: '''cầu''' kiều
Dòng 12: Dòng 12:
#: '''cầu''' tiêu
#: '''cầu''' tiêu
#: [[đi]] '''cầu'''
#: [[đi]] '''cầu'''
{{gal|1|Bridge at Dazu Lotus Manor.JPG|Cầu kiều (cầu có hình dáng cong và cao)}}
{{gal|3|Bridge at Dazu Lotus Manor.JPG|Cầu kiều (cầu có hình dáng cong và cao)|Lion playground slide for little children in autumn 2022-11-08.jpg|Cầu tụt|Simpel en primitieve toilet Vietnam.jpg|Cầu tõm}}
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 21:28, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (kiều) /*[ɡ](r)aw/ công trình bắc qua mặt nước hoặc đường lớn để tiện đi lại; (nghĩa chuyển) công trình có kết cấu vòng lên trên; (nghĩa chuyển) chỗ quây kín lại để đi vệ sinh [a] &nbsp
    qua cầu rút ván
    cầu kiều
    cầu vượt
    cầu phao
    cầu vồng
    cầu thang
    cầu trượt
    cầu tuột
    nhà cầu
    bồn cầu
    cầu tiêu
    đi cầu

Chú thích

  1. ^ Chỗ để đi vệ sinh được gọi là cầu vì thường được xây chìa ra mặt nước.