Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bún”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán cổ|{{ruby|粉|phấn}} {{nobr|/*pɯnʔ/}}}} sợi mì dẻo làm từ gạo
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|粉|phấn}} {{nb|/*pɯnʔ/}}|}} sợi mì dẻo làm từ gạo
#: mềm như '''bún'''
#: mềm như '''bún'''
#: [[bún]] quậy
#: [[bún]] quậy

Bản mới nhất lúc 21:49, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (phấn) /*pɯnʔ/ sợi mì dẻo làm từ gạo
    mềm như bún
    bún quậy
    vắt bún
    bún xáo măng
    bún riêu cua
Bún bò Huế