Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dư dả”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|餘|dư}}|}}{{note|{{dldn}}, trong đó '''dả''' chính là mượn từ cách phát âm {{w|hán cổ|{{nb|/*la/}}}} của {{ruby|餘|dư}}.}} có thừa, hơn so với mức cần thiết
# {{etym|hán|{{ruby|餘|dư}}|}}{{note|{{dldn}}, trong đó '''dả''' chính là mượn từ cách phát âm {{w|hán cổ|{{nb|/*la/}}}} của {{ruby|餘|dư}}.}} có thừa, hơn so với mức cần thiết
#: cuộc [[sống]] '''dư dả'''
#: cuộc [[sống]] '''dư dả'''
#: '''dư dả''' thời gian
#: '''dư dả''' thời gian
{{notes}}
{{notes}}
{{xem thêm|thư thả}}
{{xem thêm|thư thả}}

Bản mới nhất lúc 21:57, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) () [a] &nbsp có thừa, hơn so với mức cần thiết
    cuộc sống dư dả
    dư dả thời gian

Chú thích

  1. ^ từ ghép đẳng lập đồng nguyên, trong đó dả chính là mượn từ cách phát âm (Hán thượng cổ) /*la/ của ().

Xem thêm