Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hóc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*hɔɔk/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ខក់|/khɔk/}}}}|{{w|Bru|/hɔɔk/}}|{{w|Katu|/kahɔk, hɔk, hɨək/}}|{{w|Pacoh|hoq}}|{{w|Ta'Oi|/hɔk/}}|{{w|Ngeq|/hɔk, hɑk, hɔɔk/}}|{{w|Bahnar|khok}}|{{w|Mnong|dhŏk}}|{{w|Palaung|/haʔ, hak/}}|{{w|Chứt|/hɔ́ːk/}} (Rục)}}}} thức ăn bị mắc, vướng lại trong họng; {{chuyển}} bị mắc lại, bị vướng lại, khó khăn, không trơn tru
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*hɔɔk{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ខក់|/khɔk/}}}}|{{w|Bru|/hɔɔk/}}|{{w|Katu|/kahɔk, hɔk, hɨək/}}|{{w|Pacoh|hoq}}|{{w|Ta'Oi|/hɔk/}}|{{w|Ngeq|/hɔk, hɑk, hɔɔk/}}|{{w|Bahnar|khok}}|{{w|Mnong|dhŏk}}|{{w|Palaung|/haʔ, hak/}}|{{w|Chứt|/hɔ́ːk/}} (Rục)}}}} thức ăn bị mắc, vướng lại trong họng; {{chuyển}} bị mắc lại, bị vướng lại, khó khăn, không trơn tru
#: '''hóc''' [[xương]]
#: '''hóc''' [[xương]]
#: bị '''hóc''' [[trong]] [[cổ]]
#: bị '''hóc''' [[trong]] [[cổ]]
Dòng 7: Dòng 7:
#: [[việc]] '''hóc''' [[búa]]
#: [[việc]] '''hóc''' [[búa]]
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 22:13, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*hɔɔk [1]/ [cg1] thức ăn bị mắc, vướng lại trong họng; (nghĩa chuyển) bị mắc lại, bị vướng lại, khó khăn, không trơn tru
    hóc xương
    bị hóc trong cổ
    hỏng hóc
    khóa bị hóc
    hóc súng không bắn được
    việc hóc búa

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF