Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Khái”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*klaʔ{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ខ្លា|/khlaː/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ကၠ|/klaˀ/}}}}|{{w|Bru|/klaa ~ kulaː/}}|{{w|Kui|/klaa/}}|{{w|Pacoh|cula}}|{{w|Bahnar|kla ~ klaː/}}|{{w|Cua|/ʔoː klaː/}}|{{w|Halang|klìa}}|{{w|Laven|/klɨəː/}}|{{w|Mnong|tla/}}|{{w|Sre|kliu}}|{{w|Stieng|/klah/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|*k-haːlʔ{{ref|fer2007}} > *kʰaːlʔ{{ref|fer2007}}|}}{{cog|{{list|{{w|muong|khál}} (Sơn La)|{{w|muong|khán}} (Thanh Hóa)|{{w|Chứt|/kuhaːl³/}}|{{w|Tho|/kʰaːl³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Pong|/kʰaːn/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/kʰaːl/}} (Toum)}}}} {{cũ}} tên gọi tránh của con hổ, loài động vật họ Mèo có danh pháp ''Panthera tigris'', có kích thước to lớn, lông màu vàng cam vằn đen
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*klaʔ{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ខ្លា|/khlaː/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ကၠ|/klaˀ/}}}}|{{w|Bru|/klaa ~ kulaː/}}|{{w|Kui|/klaa/}}|{{w|Pacoh|cula}}|{{w|Bahnar|kla ~ klaː/}}|{{w|Cua|/ʔoː klaː/}}|{{w|Halang|klìa}}|{{w|Laven|/klɨəː/}}|{{w|Mnong|tla/}}|{{w|Sre|kliu}}|{{w|Stieng|/klah/}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*k-haːlʔ{{ref|fer2007}} > *kʰaːlʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|khál}} (Sơn La)|{{w|muong|khán}} (Thanh Hóa)|{{w|Chứt|/kuhaːl³/}}|{{w|Tho|/kʰaːl³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Pong|/kʰaːn/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/kʰaːl/}} (Toum)}}}} {{cũ}} tên gọi tránh của con hổ, loài động vật họ Mèo có danh pháp ''Panthera tigris'', có kích thước to lớn, lông màu vàng cam vằn đen
#: ông '''khái'''
#: ông '''khái'''
#: chưa [[vào]] [[đến]] [[rừng]] [[đã]] sợ '''khái'''
#: chưa [[vào]] [[đến]] [[rừng]] [[đã]] sợ '''khái'''
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 22:15, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*klaʔ [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*k-haːlʔ [2] > *kʰaːlʔ [2]/ [cg2] (cũ) tên gọi tránh của con hổ, loài động vật họ Mèo có danh pháp Panthera tigris, có kích thước to lớn, lông màu vàng cam vằn đen
    ông khái
    chưa vào đến rừng đã sợ khái

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.