Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mệt”
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-mon-khmer|/*lɓit{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|(ဍောၚ်)ၜိုတ်|/(doŋ)bɒt/}}}}|{{w|Cua|/ramɨt/|yếu}}|{{w|Cua|/raɓɔːt/|yếu}}|{{w|Cua|/raɓʌt/|yếu}}}}}} có cảm giác khó chịu do vận động hay suy nghĩ nhiều; {{chuyển}} bị bệnh, bị ốm; {{chuyển}} chán chường, chán nản; {{chuyển}} không dễ dàng, không đơn giản | ||
#: '''mệt''' [[mỏi]] | #: '''mệt''' [[mỏi]] | ||
#: '''mệt''' [[óc]] | #: '''mệt''' [[óc]] | ||