Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bẩn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{w|hán cổ|{{ruby|坌|bộn}} {{nb|/*bɯnʔ/}}|bụi, đất}}}} có nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét bám vào; {{chuyển}} xấu tính, không tốt đẹp; {{cũng|bửn}}
# {{maybe|{{etym|hán cổ|{{ruby|坌|bộn}} {{nb|/*bɯnʔ/}}|bụi, đất}}}} có nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét bám vào; {{chuyển}} xấu tính, không tốt đẹp; {{cũng|bửn}}
#: '''bẩn''' thỉu
#: '''bẩn''' thỉu
#: [[dơ]] '''bẩn'''
#: [[dơ]] '''bẩn'''

Bản mới nhất lúc 22:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (bộn) /*bɯnʔ/ ("bụi, đất")[?][?] có nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét bám vào; (nghĩa chuyển) xấu tính, không tốt đẹp; (cũng) bửn
    bẩn thỉu
    bẩn
    bẩn sống lâu
    bẩn tính
    giàubẩn
    bẩn bựa
Chân bẩn