Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mật”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*kmət{{ref|sho2006}} ~ *k(p)mat{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ប្រមាត់|/prɑmŏət/}}}}|{{w|Mon|/kəmo̱t/}}|{{w|Pacoh|mít}}|{{w|Khsing-Mul|/mɨt/}}|{{w|Bru|/mi̤t/}}|{{w|Bru|/mɨ̤t/}} (Sô)|{{w|Katu|/mət/}}|{{w|Ta'Oi|/mɯt/}}|{{w|Ngeq|/mɯt/}}|{{w|Bahnar|kơmăt, kơmơ̆t}}|{{w|Halang|kơmăt}}|{{w|Jeh|/mɯt/}}|{{w|Tarieng|/mɯt/}}|{{w|Cua|/kamit/}}|{{w|Sre|/mat/}}|{{w|Stieng|/mat/}}}}}} → {{w|proto-Vietic|/*məc{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|mât}}|{{w|Chut|/mɨt⁸/}}|{{w|Chứt|/mɨ̀t/}} (Arem)|{{w|chut|/mət⁸/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/mic⁸ ~ mik⁸/}} (Cuối Chăm)|{{w|Maleng|/mɐt⁸/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/mɨ̀t/}} (Bro)|{{w|Pong|/mik/}}|{{w|Pong|/mɔt/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/mʌt/}} (Toum)|{{w|Thavung|/mit⁸/}}}}}} dịch tiết màu xanh vàng, có vị đắng do gan tạo ra để tiêu hoá các chất mỡ, hoặc cơ quan dạng túi chứa dịch tiết này
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*kmət{{ref|sho2006}} ~ *k(p)mat{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ប្រមាត់|/prɑmŏət/}}}}|{{w|Mon|/kəmo̱t/}}|{{w|Pacoh|mít}}|{{w|Khsing-Mul|/mɨt/}}|{{w|Bru|/mi̤t/}}|{{w|Bru|/mɨ̤t/}} (Sô)|{{w|Katu|/mət/}}|{{w|Ta'Oi|/mɯt/}}|{{w|Ngeq|/mɯt/}}|{{w|Bahnar|kơmăt, kơmơ̆t}}|{{w|Halang|kơmăt}}|{{w|Jeh|/mɯt/}}|{{w|Tarieng|/mɯt/}}|{{w|Cua|/kamit/}}|{{w|Sre|/mat/}}|{{w|Stieng|/mat/}}}}}} → {{etym|proto-Vietic|/*məc{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|mât}}|{{w|Chut|/mɨt⁸/}}|{{w|Chứt|/mɨ̀t/}} (Arem)|{{w|chut|/mət⁸/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/mic⁸ ~ mik⁸/}} (Cuối Chăm)|{{w|Maleng|/mɐt⁸/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/mɨ̀t/}} (Bro)|{{w|Pong|/mik/}}|{{w|Pong|/mɔt/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/mʌt/}} (Toum)|{{w|Thavung|/mit⁸/}}}}}} dịch tiết màu xanh vàng, có vị đắng do gan tạo ra để tiêu hoá các chất mỡ, hoặc cơ quan dạng túi chứa dịch tiết này
#: '''mật''' [[gấu]]
#: '''mật''' [[gấu]]
#: sợ vỡ '''mật'''
#: sợ vỡ '''mật'''

Bản mới nhất lúc 22:55, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kmət [1] ~ *k(p)mat [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*məc [2]/ [cg2] dịch tiết màu xanh vàng, có vị đắng do gan tạo ra để tiêu hoá các chất mỡ, hoặc cơ quan dạng túi chứa dịch tiết này
    mật gấu
    sợ vỡ mật
    nằm gai nếm mật
Tập tin:Anatomytool Location of GallBladder.jpg
Túi mật màu xanh nằm sát gan

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.