Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ché”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*ceh ~ *ceʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Old Khmer|ceḥ}}|{{w|Mon|{{rubyM|စှေ်|/ceh/}}}}|{{w|Bahnar|/cɛh/}}|{{w|Jeh|/cɛh/}}|{{w|Oi|/ceh/}}|{{w|Tarieng|/cɛh/}}|{{w|Bru|/cɛh/}}|{{w|Katu|/cɛɛʔ/}}|{{w|Pacoh|chéh}}|{{w|Pacoh|cheq}}|{{w|Nyah Kur|/cɛ́h/}}}}}} bình đựng bằng sứ, thân tròn phình to ở giữa, miệng hơi loe, có nắp đậy
# {{etym|proto-mon-khmer|/*ceh{{ref|sho2006}} ~ *ceʔ{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Old Khmer|ceḥ}}|{{w|Mon|{{rubyM|စှေ်|/ceh/}}}}|{{w|Bahnar|/cɛh/}}|{{w|Jeh|/cɛh/}}|{{w|Oi|/ceh/}}|{{w|Tarieng|/cɛh/}}|{{w|Bru|/cɛh/}}|{{w|Katu|/cɛɛʔ/}}|{{w|Pacoh|chéh}}|{{w|Pacoh|cheq}}|{{w|Nyah Kur|/cɛ́h/}}}}}} bình đựng bằng sứ, thân tròn phình to ở giữa, miệng hơi loe, có nắp đậy
#: '''ché''' [[rượu]] cần
#: '''ché''' [[rượu]] cần
#: '''ché''' [[sành]]
#: '''ché''' [[sành]]
Dòng 5: Dòng 5:
{{gal|1|Ruou can jars in E De long house.png|Ché rượu của người Ê Đê}}
{{gal|1|Ruou can jars in E De long house.png|Ché rượu của người Ê Đê}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:07, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ceh [1] ~ *ceʔ [1]/ [cg1] bình đựng bằng sứ, thân tròn phình to ở giữa, miệng hơi loe, có nắp đậy
    ché rượu cần
    ché sành
    ché cổ
Ché rượu của người Ê Đê

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF