Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhắm”
Nhập CSV |
Nhập CSV |
||
| (không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-vietic|/*k-ɲap → *kʰɲap{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[nhắp]]}}|{{w|muong|/ɲap⁷/}} (Thanh Hóa)|{{w|pong|/ɲap/}}|{{w|chứt|/kaɲap⁷/}}|{{w|maleng|/kaɲap⁷/}}|{{w|thavung|/kajîp, kaɲḭ̂ːp/}}}}}}{{note|Từ gốc của '''nhắm''' là '''nhắp''', nhưng do thường được kết hợp với '''mắt''' nên phụ âm cuối /p/ bị {{taotu|đồng hóa}} với phụ âm /m/ tạo thành từ ghép '''nhắm mắt'''.}} khép mi mắt kín lại; {{chuyển}} khép một mắt lại để ngắm bắn; {{chuyển}} tìm chọn, hướng tới một đối tượng cụ thể cho mục đích nào đó; {{chuyển}} ước lượng, phỏng đoán tương lai | ||
#: mắt '''nhắm''' mắt mở | #: [[mắt]] '''nhắm''' [[mắt]] mở | ||
#: '''nhắm''' nghiền | #: '''nhắm''' [[nghiền]] | ||
#: '''nhắm''' bắn | #: '''nhắm''' [[bắn]] | ||
#: '''nhắm''' cho trúng | #: '''nhắm''' [[cho]] trúng | ||
#: '''nhắm''' được ai làm chưa? | #: '''nhắm''' [[được]] [[ai]] [[làm]] chưa? | ||
#: cô '''nhắm''' mày làm con rể | #: cô '''nhắm''' [[mày]] [[làm]] [[con]] [[rể]] | ||
#: '''nhắm''' xem làm nổi không | #: '''nhắm''' [[xem]] [[làm]] nổi không | ||
#: '''nhắm''' sao cho đủ | #: '''nhắm''' [[sao]] [[cho]] đủ | ||
{{gal|1|Closed Eyes Cat 0681-1.jpg|Mèo nhắm mắt}} | {{gal|1|Closed Eyes Cat 0681-1.jpg|Mèo nhắm mắt}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||