Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhầy”
Giao diện
Nhập CSV |
Nhập CSV |
||
| (Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-Vietic|/*-ɲəl{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Thavung|/ɲîn/}}|{{w|Pong|/ɲɛːl/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/ɲʌl/}} (Toum)}}}} đặc và hơi dính, gây cảm giác khó chịu | ||
#: bầy nhầy | #: [[bầy]] '''nhầy''' | ||
#: nhầy nhụa | #: '''nhầy''' nhụa | ||
#: dịch nhầy | #: dịch '''nhầy''' | ||
#: chất nhầy | #: chất '''nhầy''' | ||
#: tay nhầy mỡ | #: [[tay]] '''nhầy''' [[mỡ]] | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||
Bản mới nhất lúc 23:11, ngày 25 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*-ɲəl [1]/ [cg1] đặc và hơi dính, gây cảm giác khó chịu
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.