Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trêu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|{{việt|1651}}|tlêu, tliu|}} dùng lời nói, cử chỉ để chọc tức nhẹ nhàng nhằm đùa vui; {{cũng|trếu}}
# {{etym|{{việt|1651}}|tlêu, tliu|}} dùng lời nói, cử chỉ để chọc tức nhẹ nhàng nhằm đùa vui; {{cũng|trếu}}
#: trêu ghẹo
#: '''trêu''' ghẹo
#: trêu chọc
#: '''trêu''' [[chọc]]
#: trêu đùa
#: '''trêu''' đùa
#: trớ trêu
#: trớ '''trêu'''
#: trêu ngươi
#: '''trêu''' [[ngươi]]
#: trêu gan
#: '''trêu''' [[gan]]
#: trêu chó chó liếm mặt
#: '''trêu''' [[chó]] [[chó]] [[liếm]] [[mặt]]

Bản mới nhất lúc 23:47, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Việt trung đại - 1651) tlêu, tliu dùng lời nói, cử chỉ để chọc tức nhẹ nhàng nhằm đùa vui; (cũng) trếu
    trêu ghẹo
    trêu chọc
    trêu đùa
    trớ trêu
    trêu ngươi
    trêu gan
    trêu chó chó liếm mặt