Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tá tràng”

imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Anh|duodenum|}} → {{w|Hán|{{ruby|十二指肠|thập nhị chỉ tràng}}|ruột dài 12 đốt}} đoạn đầu của ruột non, phần tiếp giáp với dạ dày{{note|Từ duodenum có nguồn gốc từ tiếng Latin ''duodenum digitorum'' (12 đốt ngón tay), được dịch sang tiếng Hán là {{nb|{{rubyS|''thập''|mười|nozoom=1}} {{rubyS|''nhị''|hai|nozoom=1}} {{rubyS|''chỉ''|đốt|nozoom=1}} {{rubyS|''tràng''|ruột|nozoom=1}}}}. Khi được dịch sang tiếng Việt, người Việt đã đổi từ '''thập nhị''' sang '''[[tá]]''' cho ngắn gọn.}}
# {{etym|Anh|duodenum|}} → {{etym|Hán|{{ruby|十二指肠|thập nhị chỉ tràng}}|ruột dài 12 đốt}} đoạn đầu của ruột non, phần tiếp giáp với dạ dày{{note|Từ duodenum có nguồn gốc từ tiếng Latin ''duodenum digitorum'' (12 đốt ngón tay), được dịch sang tiếng Hán là {{nb|{{rubyS|''thập''|mười|nozoom=1}} {{rubyS|''nhị''|hai|nozoom=1}} {{rubyS|''chỉ''|đốt|nozoom=1}} {{rubyS|''tràng''|ruột|nozoom=1}}}}. Khi được dịch sang tiếng Việt, người Việt đã đổi từ '''thập nhị''' sang '''[[tá]]''' cho ngắn gọn.}}
#: viêm '''tá tràng'''
#: viêm '''tá tràng'''
{{gal|1|Tractus intestinalis duodenum.svg|Vị trí của tá tràng}}
{{gal|1|Tractus intestinalis duodenum.svg|Vị trí của tá tràng}}
{{notes}}
{{notes}}