Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trỏ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*k-lɔh{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|tló ~ kló}}|{{w|Tho|/ʈɔː⁵⁶/}} (Làng Lỡ)}}}} → {{w|{{việt|1651}}|blỏ, tlỏ|}} chỉ tay về phía nào đó; {{chuyển}} ngón tay thứ hai bên cạnh ngón cái, dùng để chỉ
# {{etym|Proto-Vietic|/*k-lɔh{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|tló ~ kló}}|{{w|Tho|/ʈɔː⁵⁶/}} (Làng Lỡ)}}}} → {{etym|{{việt|1651}}|blỏ, tlỏ|}} chỉ tay về phía nào đó; {{chuyển}} ngón tay thứ hai bên cạnh ngón cái, dùng để chỉ
#: [[chỉ]] '''trỏ'''
#: [[chỉ]] '''trỏ'''
#: '''trỏ''' [[tay]] [[năm]] [[ngón]]
#: '''trỏ''' [[tay]] [[năm]] [[ngón]]

Bản mới nhất lúc 23:51, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*k-lɔh [1]/ [cg1](Việt trung đại - 1651) blỏ, tlỏ chỉ tay về phía nào đó; (nghĩa chuyển) ngón tay thứ hai bên cạnh ngón cái, dùng để chỉ
    chỉ trỏ
    trỏ tay năm ngón
    trỏ đường
    trỏ về phía nam
    ngón trỏ
Tập tin:Index finger open.JPG
Ngón trỏ

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.