Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nứt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*[r]ɗac/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ដាច|/daac/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|က္ဍတ်|/kḍat/}}|nở}}|{{w|Mường|đếch}}|{{w|Nancowry|[et-]tēich[-hata]|nở}}}}}} bị rạn, bị hở thành vết dài nhưng chưa vỡ ra; {{chuyển}} bắt đầu nhú mầm hoặc lá non
# {{etym|proto-mon-khmer|/*[r]ɗac{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ដាច|/daac/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|က္ဍတ်|/kḍat/}}|nở}}|{{w|Mường|đếch}}|{{w|Nancowry|[et-]tēich[-hata]|nở}}}}}} bị rạn, bị hở thành vết dài nhưng chưa vỡ ra; {{chuyển}} bắt đầu nhú mầm hoặc lá non
#: '''nứt''' [[nẻ]]
#: '''nứt''' [[nẻ]]
#: rạn '''nứt'''
#: rạn '''nứt'''
Dòng 7: Dòng 7:
#: [[mới]] '''nứt''' [[mắt]]
#: [[mới]] '''nứt''' [[mắt]]
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 00:42, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[r]ɗac [1]/ [cg1] bị rạn, bị hở thành vết dài nhưng chưa vỡ ra; (nghĩa chuyển) bắt đầu nhú mầm hoặc lá non
    nứt nẻ
    rạn nứt
    cửa gỗ bị nứt
    tường nứt một đường dài
    hạt nứt mầm
    mới nứt mắt

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ដាច(/daac/)
      • (Môn) က္ဍတ်(/kḍat/) ("nở")
      • (Mường) đếch
      • (Nancowry) [et-]tēich[-hata] ("nở")

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF