Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đĩnh đạc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|挺特|đĩnh đặc}}|}} {{cũ}} khác thường, hơn người; {{chuyển}} đàng hoàng, chững chạc, không rụt rè, e ngại
# {{etym|hán|{{ruby|挺特|đĩnh đặc}}|}} {{cũ}} khác thường, hơn người; {{chuyển}} đàng hoàng, chững chạc, không rụt rè, e ngại
#: khí chất '''đĩnh đạc'''
#: khí chất '''đĩnh đạc'''
#: tài [[năng]] '''đĩnh đạc'''
#: tài [[năng]] '''đĩnh đạc'''

Bản mới nhất lúc 00:44, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (đĩnh)(đặc) (cũ) khác thường, hơn người; (nghĩa chuyển) đàng hoàng, chững chạc, không rụt rè, e ngại
    khí chất đĩnh đạc
    tài năng đĩnh đạc
    tác phong đĩnh đạc
    trả lời đĩnh đạc
    ăn nói đĩnh đạc