Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tắc kè”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|{{taotu|tượng thanh}}||}} các loài động vật bò sát thuộc họ ''Gekkonidae'', sống trên cây hoặc trên tường nhà, săn côn trùng, có tiếng kêu đặc trưng; {{cũng|cắc kè}}
# {{etym|{{taotu|tượng thanh}}||}} các loài động vật bò sát thuộc họ ''Gekkonidae'', sống trên cây hoặc trên tường nhà, săn côn trùng, có tiếng kêu đặc trưng; {{cũng|cắc kè}}
#: '''tắc kè''' hoa
#: '''tắc kè''' hoa
#: [[rượu]] '''tắc kè'''
#: [[rượu]] '''tắc kè'''
{{gal|1|Tokay gecko @Vnm.jpg|Tắc kè ''Gecko gecko'' tại Việt Nam}}
{{gal|1|Tokay gecko @Vnm.jpg|Tắc kè ''Gecko gecko'' tại Việt Nam}}

Bản mới nhất lúc 00:48, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (tượng thanh) các loài động vật bò sát thuộc họ Gekkonidae, sống trên cây hoặc trên tường nhà, săn côn trùng, có tiếng kêu đặc trưng; (cũng) cắc kè
    tắc kè hoa
    rượu tắc kè
Tắc kè Gecko gecko tại Việt Nam