Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tăng xại”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|mân nam|{{ruby|冬菜|đông thái}} {{nb|/tang-chhài/}}|rau mùa đông}} củ cải muối (trước kia để tích trữ ăn vào mùa đông ít rau); {{cũng|tằng xại}}
# {{etym|mân nam|{{ruby|冬菜|đông thái}} {{nb|/tang-chhài/}}|rau mùa đông}} củ cải muối (trước kia để tích trữ ăn vào mùa đông ít rau); {{cũng|tằng xại}}
#: thịt chưng '''tăng xại'''
#: thịt chưng '''tăng xại'''
#: '''tăng xại''' [[hủ tiếu]]
#: '''tăng xại''' [[hủ tiếu]]
{{gal|1|Dōngcài.jpg|Tăng xại}}
{{gal|1|Dōngcài.jpg|Tăng xại}}

Bản mới nhất lúc 00:54, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Mân Nam) (đông)(thái) /tang-chhài/ ("rau mùa đông") củ cải muối (trước kia để tích trữ ăn vào mùa đông ít rau); (cũng) tằng xại
    thịt chưng tăng xại
    tăng xại hủ tiếu
Tăng xại