Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xuyến”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| (Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|Hán|{{ruby|绢|quyên}} {{nb|/xuàn/}}|}}{{note|Từ {{w||{{ruby|絹|}}}} trong Hán ngữ hiện đại được phát âm là {{nb|/juàn/}} (quyên), nhưng có một cách phát âm theo lối cổ là {{nb|/xuàn/}} (xuyên).}} vải dệt bằng tơ nhỏ sợi, chỗ mau chỗ thưa đan xen, không bóng | ||
{{gal|1|隋代蓝绢片.jpg|Vải xuyến thời nhà Tùy}} | {{gal|1|隋代蓝绢片.jpg|Vải xuyến thời nhà Tùy}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Bản mới nhất lúc 00:58, ngày 26 tháng 4 năm 2025
Chú thích
- ^ Từ
絹 trong Hán ngữ hiện đại được phát âm là /juàn/ (quyên), nhưng có một cách phát âm theo lối cổ là /xuàn/ (xuyên).