Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nong”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|proto-vietic|/*ɗoːŋʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/roːŋ³/}} (Hòa Bình)|{{w|tho|/dɔːŋ³/}} (Cuối Chăm)|{{w|pong|/dɔːŋ/}} (Toum)|{{w|pong|/daɔŋ/}} (Liha)|{{w|Mang|/ʔaː¹ ɗoːŋ⁶/}}}}}} đồ đan hình tròn, lòng nông, giống như cái nia, nhưng to hơn, thường dùng để phơi thóc, ngô
# {{etym|proto-vietic|/*ɗoːŋʔ{{ref|fer2007}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|muong|/roːŋ³/}} (Hòa Bình)|{{w|tho|/dɔːŋ³/}} (Cuối Chăm)|{{w|pong|/dɔːŋ/}} (Toum)|{{w|pong|/daɔŋ/}} (Liha)|{{w|Mang|/ʔaː¹ ɗoːŋ⁶/}}}}}} đồ đan hình tròn, lòng nông, giống như cái nia, nhưng to hơn, thường dùng để phơi thóc, ngô
#: '''nong''' nia
#: '''nong''' nia
#: đan '''nong'''
#: đan '''nong'''

Bản mới nhất lúc 13:54, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*ɗoːŋʔ [1]/ [cg1] đồ đan hình tròn, lòng nông, giống như cái nia, nhưng to hơn, thường dùng để phơi thóc, ngô
    nong nia
    đan nong
    một nong tằm năm nong kén
  2. xem tiền nong
Nong sàng thóc của người Chơ Ro

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.