Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rủ”
Giao diện
Nhập CSV |
Nhập CSV Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*ruh{{ref|sho2006}} ~ *ruuh{{ref|sho2006}} ~ *ruəh{{ref|sho2006}} ~ *rus{{ref|sho2006}} ~ *ruəs{{ref|sho2006}} ~ *ruʔ{{ref|sho2006}} ~ *ruəʔ{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ជំរុះ|/cumruh/}}}}|{{w|Khmer|{{rubyM|រុះ|/rùh/}}}}|{{w|Mang|/ʑuː⁴/}}|{{w|Bahnar|ruh}}|{{w|Chrau|/pruh/}}|{{w|Cua|/roh/}}|{{w|Halang|ruh}}|{{w|Halang|tơruh}}|{{w|Jeh|/təruh/}}|{{w|Mnong|ruh}}}}}} → {{etym|proto-Vietic|/*ruh{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[rũ]]}}|{{w|Chứt|/ruh²/}} (Rục)|{{w|Chứt|/rùh/}} (Arem)|{{w|Maleng|/ruj/}} (Khả Phong)|{{w|Thavung|/khalúh/}}}}}} → {{etym|việt trung|dủ|}}{{note|Cách viết '''dủ''' vẫn còn được dùng trong các tác phẩm có liên quan đến Thiên Chúa giáo, ví dụ như bài ''Thánh Vịnh 50'' có câu ''"Lạy Chúa! Xin '''dủ''' lòng xót thương, vì chúng con đắc tội với Ngài"''.}} thả xuống, buông xuống, cong xuống | # {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*ruh{{ref|sho2006}} ~ *ruuh{{ref|sho2006}} ~ *ruəh{{ref|sho2006}} ~ *rus{{ref|sho2006}} ~ *ruəs{{ref|sho2006}} ~ *ruʔ{{ref|sho2006}} ~ *ruəʔ{{ref|sho2006}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ជំរុះ|/cumruh/}}}}|{{w|Khmer|{{rubyM|រុះ|/rùh/}}}}|{{w|Mang|/ʑuː⁴/}}|{{w|Bahnar|ruh}}|{{w|Chrau|/pruh/}}|{{w|Cua|/roh/}}|{{w|Halang|ruh}}|{{w|Halang|tơruh}}|{{w|Jeh|/təruh/}}|{{w|Mnong|ruh}}}}}} → {{etym|proto-Vietic|/*ruh{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[rũ]]}}|{{w|Chứt|/ruh²/}} (Rục)|{{w|Chứt|/rùh/}} (Arem)|{{w|Maleng|/ruj/}} (Khả Phong)|{{w|Thavung|/khalúh/}}}}}} → {{etym|việt trung|dủ|}}{{note|Cách viết '''dủ''' vẫn còn được dùng trong các tác phẩm có liên quan đến Thiên Chúa giáo, ví dụ như bài ''Thánh Vịnh 50'' có câu ''"Lạy Chúa! Xin '''dủ''' lòng xót thương, vì chúng con đắc tội với Ngài"''.}} thả xuống, buông xuống, cong xuống | ||
#: [[màn]] [[treo]] trướng '''rủ''' | #: [[màn]] [[treo]] trướng '''rủ''' | ||
#: liễu '''rủ''' [[cành]] | #: liễu '''rủ''' [[cành]] | ||
#: [[treo]] [[cờ]] '''rủ''' | #: [[treo]] [[cờ]] '''rủ''' | ||
# {{etym|hán cổ|{{ruby|誘|dụ}} {{nb|/*luʔ/}}|}} lôi kéo, thuyết phục người khác cùng làm | # {{etym|hán cổ|{{ruby|誘|dụ}} {{nb|/*luʔ/}}||entry=2}} lôi kéo, thuyết phục người khác cùng làm | ||
#: '''rủ''' rê | #: '''rủ''' rê | ||
#: '''rủ''' [[đi]] chơi | #: '''rủ''' [[đi]] chơi | ||
Bản mới nhất lúc 22:10, ngày 30 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Mon-Khmer) /*ruh [1] ~ *ruuh [1] ~ *ruəh [1] ~ *rus [1] ~ *ruəs [1] ~ *ruʔ [1] ~ *ruəʔ [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*ruh [2]/ [cg2] → (Việt trung đại) dủ [a] thả xuống, buông xuống, cong xuống
- (Hán thượng cổ)
誘 /*luʔ/ lôi kéo, thuyết phục người khác cùng làm

Chú thích
- ^ Cách viết dủ vẫn còn được dùng trong các tác phẩm có liên quan đến Thiên Chúa giáo, ví dụ như bài Thánh Vịnh 50 có câu "Lạy Chúa! Xin dủ lòng xót thương, vì chúng con đắc tội với Ngài".