Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Úc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
(không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|澳大利亞|Áo Đại Lợi Á}}|}} một quốc gia nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương về phía đông nam Châu Á{{note|Tên phiên âm theo tiếng Hán của nước Australia là Áo Đại Lợi Á. Chữ {{ruby|澳|áo}} có hai cách đọc là {{nobr|/ào/}} và {{nobr|/yù/}}, tương đương với âm Hán-Việt là ''áo'' và ''úc'', nhưng người Việt chỉ quen đọc âm ''úc'', do đó tên Áo Đại Lợi Á được đọc thành Úc Đại Lợi Á, và rút gọn thành Úc Đại Lợi, rồi cuối cùng là Úc.}}
# {{etym|Hán|{{ruby|澳大利亞|Áo Đại Lợi Á}}||entry=1}}{{note|Tên phiên âm theo tiếng Hán của nước Australia là Áo Đại Lợi Á. Chữ {{ruby|澳|áo}} có hai cách đọc là {{nb|/ào/}} và {{nb|/yù/}}, tương đương với âm Hán-Việt là ''áo'' và ''úc'', nhưng người Việt chỉ quen đọc âm ''úc'', do đó tên Áo Đại Lợi Á được đọc thành Úc Đại Lợi Á, và rút gọn thành Úc Đại Lợi, rồi cuối cùng là Úc.}} một quốc gia nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương về phía đông nam Châu Á
{{gal|1|Australia satellite orthographic.jpg|Nước Úc nhìn từ vệ tinh}}
#: du học '''Úc'''
#: du học '''Úc'''
#: lục địa '''Úc'''
#: lục địa '''Úc'''
# {{xem|cá úc}}
{{gal|1|Australia satellite orthographic.jpg|Nước Úc nhìn từ vệ tinh}}
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 22:12, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (Áo)(Đại)(Lợi)(Á) [a] &nbsp một quốc gia nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương về phía đông nam Châu Á
    du học Úc
    lục địa Úc
  2. xem cá úc
Nước Úc nhìn từ vệ tinh

Chú thích

  1. ^ Tên phiên âm theo tiếng Hán của nước Australia là Áo Đại Lợi Á. Chữ (áo) có hai cách đọc là /ào//yù/, tương đương với âm Hán-Việt là áoúc, nhưng người Việt chỉ quen đọc âm úc, do đó tên Áo Đại Lợi Á được đọc thành Úc Đại Lợi Á, và rút gọn thành Úc Đại Lợi, rồi cuối cùng là Úc.