Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Oxit”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
(không hiển thị 3 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|oxyde|}} hợp chất của oxy với một nguyên tố khác; {{cũng|ôxit}}
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|oxyde|/ɔk.sid/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-Lyokoï-oxydes.wav}}|}} hợp chất của oxy với một nguyên tố khác; {{cũng|ôxit}}
#: '''oxit''' sắt
#: '''oxit''' [[sắt]]
#: '''oxit''' axit
#: '''oxit''' axit
#: '''oxit''' phi kim
#: '''oxit''' [[phi]] [[kim]]
#: nhôm '''oxit'''
#: [[nhôm]] '''oxit'''
{{gal|1|Iron(III)-oxide-sample.jpg|Bột oxit sắt}}
{{gal|1|Iron(III)-oxide-sample.jpg|Bột oxit sắt}}

Bản mới nhất lúc 00:03, ngày 4 tháng 5 năm 2025

  1. (Pháp) oxyde(/ɔk.sid/) hợp chất của oxy với một nguyên tố khác; (cũng) ôxit
    oxit sắt
    oxit axit
    oxit phi kim
    nhôm oxit
Bột oxit sắt