Khác biệt giữa bản sửa đổi của “May so”
Giao diện
Nhập CSV |
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}” |
||
| (không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|maillechort|/maj.ʃɔʁ/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-maillechort.wav}}|}}{{note|Tên gọi '''maillechort''' là ghép từ họ của '''Maillet''' và '''Chorier''', hai thợ thủ công người Lyon (Pháp) đã sáng chế ra hợp kim này.}} hợp kim của đồng và niken, màu trắng bạc, có độ bền cao, ít bị oxy hóa, thường được dùng làm dây đốt để đun nóng | ||
#: dây '''may so''' | #: dây '''may so''' | ||
#: bếp '''may so''' | #: bếp '''may so''' | ||
{{gal|1|Heat producing bulb, World War II.JPG|Cuộn dây may so quấn quanh bóng đèn sưởi tại Hà Lan}} | {{gal|1|Heat producing bulb, World War II.JPG|Cuộn dây may so quấn quanh bóng đèn sưởi tại Hà Lan}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Bản mới nhất lúc 00:36, ngày 4 tháng 5 năm 2025
- (Pháp)
maillechort Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-maillechort.wav [a] hợp kim của đồng và niken, màu trắng bạc, có độ bền cao, ít bị oxy hóa, thường được dùng làm dây đốt để đun nóng- dây may so
- bếp may so
Chú thích
- ^ Tên gọi maillechort là ghép từ họ của Maillet và Chorier, hai thợ thủ công người Lyon (Pháp) đã sáng chế ra hợp kim này.