Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chẩm chéo”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|thái|{{rubyM|จิ้มแจ่ว|/jîm jɛ̀ɛo/}}|}}{{cog|{{w|Lao|{{rubyM|ແຈ່ວ|/chǣu/}}|}}}} một loại gia vị chấm của người Thái, bao gồm ớt khô giã nhỏ trộn với tỏi, muối, mì chính, cùng một số nguyên liệu phụ như cá cơm, hạt dổi, mắc khén, rau mùi… khi ăn có thể vắt thêm chanh để làm thành dạng sệt; {{cũng|chẳm chéo}} | # {{etym|thái|{{rubyM|จิ้มแจ่ว|/jîm jɛ̀ɛo/}}{{pron|th-จิ้มแจ่ว.mp3}}|}}{{cog|{{w|Lao|{{rubyM|ແຈ່ວ|/chǣu/}}|}}}} một loại gia vị chấm của người Thái, bao gồm ớt khô giã nhỏ trộn với tỏi, muối, mì chính, cùng một số nguyên liệu phụ như cá cơm, hạt dổi, mắc khén, rau mùi… khi ăn có thể vắt thêm chanh để làm thành dạng sệt; {{cũng|chẳm chéo}} | ||
{{gal|1|Nam chim chaeo 2.jpg|Chẩm chéo}} | {{gal|1|Nam chim chaeo 2.jpg|Chẩm chéo}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
