Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đầu rau”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “(yue\-[^.]*\.)wav” thành “$1mp3”
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|quảng đông|{{ruby|灶跤|tào giao}} {{nb|/dau{{s|4}} gaau{{s|1}}/}}{{pron|cnt-灶跤.wav}}|bếp}} ba hòn đất nặn hơi khum, đặt chụm đầu vào nhau để bắc nồi lên đun; {{cũng|đồ rau|bù rau}}
# {{etym|quảng đông|{{ruby|灶跤|tào giao}} {{nb|/dau{{s|4}} gaau{{s|1}}/}}{{pron|yue-灶跤.mp3}}|bếp}} ba hòn đất nặn hơi khum, đặt chụm đầu vào nhau để bắc nồi lên đun; {{cũng|đồ rau|bù rau}}
#: [[ba]] ông '''đầu rau'''
#: [[ba]] ông '''đầu rau'''
{{gal|1|Traditional tripod stove.jpg|Ba ông đầu rau của người dân tộc}}
{{gal|1|Traditional tripod stove.jpg|Ba ông đầu rau của người dân tộc}}

Bản mới nhất lúc 15:17, ngày 9 tháng 5 năm 2025

  1. (Quảng Đông) (tào)(giao) /dau4 gaau1/ ("bếp") ba hòn đất nặn hơi khum, đặt chụm đầu vào nhau để bắc nồi lên đun; (cũng) đồ rau, bù rau
    ba ông đầu rau
Ba ông đầu rau của người dân tộc