Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mo”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 6 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|mort|chết}} số không
# {{etym|hán cổ|{{ruby|巫|vu}} {{nb|/*ma/}}||entry=1}} → {{etym|Proto-Tai|/*ʰmoːᴬ{{ref|pitt2009}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Thái|{{rubyM|หมอ|/mɔ̌ɔ/}}}}|{{w|Lào|{{rubyM|ໝໍ|/mǭ/}}}}|{{w|Lü|{{rubyM|ᦖᦸ|/ṁoa/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|မေႃ|/mǎu/}}}}|{{w|Zhuang|mo}}|{{w|Tai Nüa|{{rubyM|ᥛᥨᥝᥴ|/mów/}}}}|{{w|Ahom|{{rubyM|𑜉𑜦𑜡|/mō/}}}}}}}} thầy cúng ở một số dân tộc miền núi phía Bắc
#: [[thầy]] '''mo'''
#: mời '''mo''' [[về]] [[cúng]]
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|mort|/mɔʁ/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-mort.wav}}|chết|entry=2}} số không
#: [[về]] '''mo'''
#: [[về]] '''mo'''
#: số '''mo'''
#: số '''mo'''
{{gal|1|Mask for shaman's initiation ritual, Dao (Dao Ho) - Vietnam Museum of Ethnology - Hanoi, Vietnam - DSC02959.JPG|Mặt nạ thầy mo của dân tộc Dao}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 15:19, ngày 6 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán thượng cổ) 巫(vu) /*ma/ → (Proto-Tai) /*ʰmoːᴬ [1]/ [cg1] thầy cúng ở một số dân tộc miền núi phía Bắc
    thầy mo
    mời mo về cúng
  2. (Pháp) mort(/mɔʁ/) ("chết") số không
    về mo
    số mo
Mặt nạ thầy mo của dân tộc Dao

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thái Lan) หมอ(/mɔ̌ɔ/)
      • (Lào) ໝໍ(/mǭ/)
      • (Tày Lự) ᦖᦸ(/ṁoa/)
      • (Shan) မေႃ(/mǎu/)
      • (Tráng) mo
      • (Tai Nüa) ᥛᥨᥝᥴ(/mów/)
      • (Ahom) 𑜉𑜦𑜡(/mō/)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.