Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phải”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán cổ|{{ruby|被|bị}} {{nb|/*m-pʰ(r)ajʔ/}}|chịu đựng}}{{nombook|ants|{{ruby|頗|phả}} {{nb|/*pʰˤa[j]/}}}} đúng, đúng đắn, chính xác{{note|Nét nghĩa "đúng đắn" của từ '''phải''' có thể đã được phát triển theo trình tự "chịu đựng" → "bắt buộc làm" → "cần làm, nên làm" → "đúng đắn"}}; phía bên tay thuận của phần lớn mọi người, ngược với '''[[trái]]'''{{note|Nét nghĩa chỉ phương hướng của từ '''phải''' có thể đã được phát triển theo trình tự "chịu đựng" → "bắt buộc làm" → "cần làm, nên làm" → "làm bằng tay thuận"}}; cần làm, nên làm, bắt buộc làm; chịu tác động hoặc gặp chuyện không hay; mặt chính của chất liệu, thường đẹp và mịn hơn
# {{etym|hán cổ|{{ruby|被|bị}} {{nb|/*m-pʰ(r)ajʔ/}}|chịu đựng}}{{nombook|ants|{{ruby|頗|phả}} {{nb|/*pʰˤa[j]/}}}} cần làm, nên làm, bắt buộc làm; chịu tác động hoặc gặp chuyện không hay; {{chuyển}} đúng, đúng đắn, chính xác{{note|Nét nghĩa "đúng đắn" của từ '''phải''' có thể đã được phát triển theo trình tự "chịu đựng" → "bắt buộc làm" → "cần làm, nên làm" → "đúng đắn"}}; {{chuyển}} phía bên tay thuận của phần lớn mọi người, ngược với '''[[trái]]'''{{note|Nét nghĩa chỉ phương hướng của từ '''phải''' có thể đã được phát triển theo trình tự "chịu đựng" → "bắt buộc làm" → "cần làm, nên làm" → "làm bằng tay thuận"}}; {{chuyển}} mặt chính của chất liệu, thường đẹp và mịn hơn
#: '''phải''' [[đi]] bây giờ
#: không việc gì '''phải''' nghe
#: '''phải''' [[gió]]
#: [[ăn]] '''phải''' quả đắng
#: lẽ '''phải'''
#: lẽ '''phải'''
#: nói chí '''phải'''
#: nói chí '''phải'''
Dòng 6: Dòng 10:
#: [[góc]] [[bên]] '''phải'''
#: [[góc]] [[bên]] '''phải'''
#: rẽ '''phải'''
#: rẽ '''phải'''
#: '''phải''' [[đi]] bây giờ
#: không việc gì '''phải''' nghe
#: '''phải''' [[gió]]
#: [[ăn]] '''phải''' quả đắng
#: [[mặt]] '''phải'''
#: [[mặt]] '''phải'''
{{gal|1|No right turn with backing board (New Zealand road sign).jpg|Biển báo cấm rẽ phải}}
{{gal|1|No right turn with backing board (New Zealand road sign).jpg|Biển báo cấm rẽ phải}}
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 10:11, ngày 26 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán thượng cổ) 被(bị) /*m-pʰ(r)ajʔ/ ("chịu đựng") [a] &nbsp cần làm, nên làm, bắt buộc làm; chịu tác động hoặc gặp chuyện không hay; (nghĩa chuyển) đúng, đúng đắn, chính xác [b]   (nghĩa chuyển) phía bên tay thuận của phần lớn mọi người, ngược với trái [c]   (nghĩa chuyển) mặt chính của chất liệu, thường đẹp và mịn hơn
    phải đi bây giờ
    không việc gì phải nghe
    phải gió
    ăn phải quả đắng
    lẽ phải
    nói chí phải
    phải rồi
    tay phải
    góc bên phải
    rẽ phải
    mặt phải
Biển báo cấm rẽ phải

Chú thích

  1. ^ Tác phẩm An Nam tức sự (thế kỉ XIII) ghi âm của phải bằng chữ Hán 頗(phả) /*pʰˤa[j]/.
  2. ^ Nét nghĩa "đúng đắn" của từ phải có thể đã được phát triển theo trình tự "chịu đựng" → "bắt buộc làm" → "cần làm, nên làm" → "đúng đắn"
  3. ^ Nét nghĩa chỉ phương hướng của từ phải có thể đã được phát triển theo trình tự "chịu đựng" → "bắt buộc làm" → "cần làm, nên làm" → "làm bằng tay thuận"