Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tơ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán cổ|{{ruby|絲|ti}} {{nobr|/*[s]ə/}} |}} sợi rất mảnh, mượt, do tằm, nhện nhả ra, hoặc do các loại thực vật tạo thành; sợi mảnh, mượt nói chung
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|絲|ti}} {{nb|/*[s]ə/}}|}} sợi rất mảnh, mượt, do tằm, nhện nhả ra, hoặc do các loại thực vật tạo thành; sợi mảnh, mượt nói chung
#: [[tằm]] nhả '''tơ'''
#: [[tằm]] nhả '''tơ'''
#: '''tơ''' [[lụa]]
#: '''tơ''' [[lụa]]

Bản mới nhất lúc 00:03, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (ti) /*[s]ə/ sợi rất mảnh, mượt, do tằm, nhện nhả ra, hoặc do các loại thực vật tạo thành; sợi mảnh, mượt nói chung
    tằm nhả
    lụa
    chuối
    dây hồng
    ông bà nguyệt
  • Sợi tơ tằm
  • Tương ông tơ (Nguyệt Lão)