Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trám”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
||
| (không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-vietic|{{ownrebuild|/*klam/}}|}}{{note|Cây trám trong tiếng Trung là {{ruby|橄欖|cảm lãm}}, được cho là mượn từ ngôn ngữ phương nam. Một cách gọi khác trong tiếng Trung là {{ruby|谏果|gián quả}}, với chữ 谏 có cách phát âm trong tiếng Hán cổ là {{nb|/*kraːns/}}. Cả hai tên gọi đều cho thấy nguồn gốc vay mượn và đều chỉ ra rằng '''trám''' có phụ âm kép /*kl/.}} → {{etym|{{việt|1651}}|tlám|}} các loài cây thuộc chi ''Canarium'', có quả hình thoi, hai đầu tù và có màu xanh nhạt hoặc đen tím, có vị chát, có thể ăn hoặc làm thuốc | ||
#: [[xôi]] '''trám''' | #: [[xôi]] '''trám''' | ||
#: {{ | #: {{poem|[[Mưa]] [[tháng]] [[bảy]] gãy [[cành]] '''trám'''|[[Nắng]] tháng [[tám]] rám cành bưởi}} | ||
{{gal|1|Canarium tramdenum fruit.jpg|Quả trám đen}} | {{gal|1|Canarium tramdenum fruit.jpg|Quả trám đen}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Bản mới nhất lúc 00:28, ngày 26 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Vietic) /*klam/[?][?] [a] → (Việt trung đại - 1651) tlám các loài cây thuộc chi Canarium, có quả hình thoi, hai đầu tù và có màu xanh nhạt hoặc đen tím, có vị chát, có thể ăn hoặc làm thuốc
Chú thích
- ^ Cây trám trong tiếng Trung là
橄 欖 , được cho là mượn từ ngôn ngữ phương nam. Một cách gọi khác trong tiếng Trung là谏 果 , với chữ 谏 có cách phát âm trong tiếng Hán cổ là /*kraːns/. Cả hai tên gọi đều cho thấy nguồn gốc vay mượn và đều chỉ ra rằng trám có phụ âm kép /*kl/.