Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dám”
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| (không hiển thị 4 phiên bản ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-mon-khmer|/*jaam{{ref|sho2006}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|យំ|/jùm/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ယာံ|/yèm/}}}}|{{w|Bahnar|/ɲəm ~ ɲim/}}|{{w|Jeh|/ɲaːm/}}|{{w|Chrau|/ɲiːm/}}|{{w|Sre|/ɲim/}}|{{w|Stieng|/ɲiːm/}}|{{w|Stieng|/ɲum/}} (Biat)|{{w|Laven|/ɲɨəm/}}|{{w|Nyaheun|/ɲɨəm/}}|{{w|Oi|/ɲɨəm/}}|{{w|Bru|/ɲi̤am/}}|{{w|Ta'Oi|/ɲiim/}}|{{w|Ta'Oi|/ɲaam/}} (Ngeq)|{{w|Ta'Oi|/ɲaa̰m/}} (Ong)|{{w|Pacoh|/ɲiam/}}|{{w|Khasi|iám, yám}}|{{w|Khmu|/jàːm/}}|{{w|Khsing-Mul|/ɲiəm/}}|{{w|Sapuan|/ɲɨəm/}}|{{w|Kantu|/ɲiim/}}|{{w|Katang|/ɲaa̰m/}}|{{w|Pnar|/jam/}}|{{w|Su'|/jom/}}|{{w|Tampuan|/ɲam/}}|{{w|O'du|/ɲiem/}}|{{w|K'ala|/yam/}}|{{w|Khalo|/yām/}}|{{w|La|/yam/}}|{{w|Lamet|/jaːm/}} (Nkris)|{{w|Lawa|/yïəm/}}|{{w|Palaung|/jam/}}|{{w|Riang|/_jɑm/}}|{{w|Samtau|/yàm/}}|{{w|U|/jâm/}}|{{w|Wa|/yam/}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*jaːmʔ{{ref|fer2007}} ~ ɲaːmʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|nhãm}}|{{w|Chứt|/jəàm⁴/}}|{{w|Chứt|/ajìəmʔ/}} (Arem)|{{w|chut|/jəam⁴/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/jɐːm⁴/}} (Khả Phong)|{{w|Tho|/ɲɐːm⁴/}}|{{w|Pong|/ɲaːm/}}|{{w|Pong|/jaːm/}} (Ly Hà, Toum)}}}} {{pn|Nghệ An}} khóc | ||
# {{ | # {{etym|hán cổ|{{ruby|膽|đảm}} {{nb|/*taːmʔ/}}|quả mật|entry=2}}{{note|'''Đảm''' chính là một thành phần của '''can đảm''', đồng thời bản thân từ '''đảm''' cũng mang nghĩa "dũng khí, dám".}} → {{etym|Proto-Vietic|{{ownrebuild|/*k-taːmʔ/}}|}}{{cog|{{w|chut|/katam³/}} (Mày)}} → {{etym|{{việt|1651}}|dĕám|}} không ngại, không sợ làm việc gì | ||
#: '''dám''' nghĩ '''dám''' [[làm]] | #: '''dám''' nghĩ '''dám''' [[làm]] | ||
#: '''dám''' đương đầu | #: '''dám''' đương đầu | ||