Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lã”

Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|冷|lãnh}}|lạnh}}{{note|Từ '''{{ruby|冷|lãnh}}''' được ghi thiết âm trong sách cổ là {{ruby|魯打|lỗ đả}}, tức là đọc thành '''lã'''. Thực ra vốn dĩ từ {{ruby|打|đả}} đọc theo lối cổ là {{nb|/*teŋ/}} ("đảnh"), nên thiết âm 魯打 đúng ra phải là ''lỗ đảnh'' tức '''lãnh'''. Từ '''lã''' có lẽ đã được mượn tương đối muộn, sau khi '''打''' đã biến âm thành "đả".}} nước chưa qua đun nấu  
# {{etym|Hán|{{ruby|冷|lãnh}}|lạnh}}{{note|Từ '''{{ruby|冷|lãnh}}''' được ghi thiết âm trong sách cổ là {{ruby|魯打|lỗ đả}}, tức là đọc thành '''lã'''. Thực ra vốn dĩ từ {{ruby|打|đả}} đọc theo lối cổ là {{nb|/*teŋ/}} ("đảnh"), nên thiết âm 魯打 đúng ra phải là ''lỗ đảnh'' tức '''lãnh'''. Từ '''lã''' có lẽ đã được mượn tương đối muộn, sau khi '''打''' đã biến âm thành "đả".}} nước chưa qua đun nấu  
#: [[nước]] '''lã''': '''lãnh''' thủy
#: [[nước]] '''lã''': '''lãnh''' thủy
#: [[một]] [[giọt]] [[máu]] đào [[hơn]] [[ao]] nước '''lã'''
#: [[một]] [[giọt]] [[máu]] đào [[hơn]] [[ao]] nước '''lã'''
{{notes}}
{{notes}}
{{xem thêm|đánh}}
{{xem thêm|đánh}}