Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sủi dìn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
n Thay thế văn bản – “(yue\-[^.]*\.)wav” thành “$1mp3”
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|quảng đông|{{ruby|水圓|thủy viên}} {{nb|/seoi{{s|2}} jyun{{s|4-2}}/}}{{pron|cnt-水圓.wav}}|}} món ăn làm từ bột gạo nếp nhào thành viên tròn rồi nấu trong nước sôi, thường có nhân ở giữa
# {{etym|quảng đông|{{ruby|水圓|thủy viên}} {{nb|/seoi{{s|2}} jyun{{s|4-2}}/}}{{pron|yue-水圓.mp3}}|}} món ăn làm từ bột gạo nếp nhào thành viên tròn rồi nấu trong nước sôi, thường có nhân ở giữa
#: '''sủi dìn''' [[đậu phộng]]
#: '''sủi dìn''' [[đậu phộng]]
{{gal|1|Sủi dìn.jpg|Món sủi dìn ở Hải Phòng}}
{{gal|1|Sủi dìn.jpg|Món sủi dìn ở Hải Phòng}}

Bản mới nhất lúc 15:22, ngày 9 tháng 5 năm 2025

  1. (Quảng Đông) (thủy)(viên) /seoi2 jyun4-2/ món ăn làm từ bột gạo nếp nhào thành viên tròn rồi nấu trong nước sôi, thường có nhân ở giữa
    sủi dìn đậu phộng
Món sủi dìn ở Hải Phòng