Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bó xôi”
Giao diện
Nhập CSV |
n Thay thế văn bản – “(yue\-[^.]*\.)wav” thành “$1mp3” |
||
| (Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|quảng đông|{{ruby|菠菜|ba thái}} {{nb|/bo{{s|1}} coi{{s|3}}/}}{{pron| | # {{etym|quảng đông|{{ruby|菠菜|ba thái}} {{nb|/bo{{s|1}} coi{{s|3}}/}}{{pron|yue-菠菜.mp3}}|rau Ba Tư}}{{note|Tên gọi ban đầu là {{ruby|菠斯菜|Ba Tư thái}}.}} rau chân vịt, một loại thực vật thuộc họ Dền, có danh pháp ''Spinacia oleracea''; {{cũng|pố xôi|bố xôi|bắp xôi}} | ||
#: [[cải]] '''bó xôi''' | #: [[cải]] '''bó xôi''' | ||
{{gal|1|Palak - spinach plant from lalbagh 2350.JPG|Cải bó xôi}} | {{gal|1|Palak - spinach plant from lalbagh 2350.JPG|Cải bó xôi}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Bản mới nhất lúc 15:18, ngày 9 tháng 5 năm 2025
- (Quảng Đông)
菠 菜 /bo1 coi3/ ("rau Ba Tư") [a] rau chân vịt, một loại thực vật thuộc họ Dền, có danh pháp Spinacia oleracea; (cũng) pố xôi, bố xôi, bắp xôi- cải bó xôi
Chú thích
- ^ Tên gọi ban đầu là
菠 斯 菜 .