Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Kiến”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*gɛːnʔ ~ *kɛːnʔ/|}} {{cog|{{w|Thavung|{{rubyM|แก้น|/kæ̂n/}}}}}} các loài côn trùng nhỏ, cánh không phát triển, lưng eo, sống thành đàn trong đó có một con chúa
# {{etym|proto-vietic|/*gɛːnʔ{{ref|fer2007}} ~ *kɛːnʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|kiển}}|{{w|Thavung|{{rubyM|แก้น|/kæ̂n/}}}}|{{w|Chứt|/kèɛm⁴/}}|{{w|chut|/kəɲaːɯ⁴/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/kɛːn³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ɣɛːn⁴/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/kəɲɐːl⁴/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/kəɲə̀arʔ/}} (Bro)|{{w|Pong|/kɛːn/}}|{{w|Pong|/kɛːn⁴/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/kɛːn⁴/}} (Toum)|{{w|Thavung|/kɛ̰̂ːn/}}|{{w|Thavung|/kiːn³/}} (Phon Soung)}}}} các loài côn trùng nhỏ, cánh không phát triển, lưng eo, sống thành đàn trong đó có một con chúa
#: '''kiến''' [[lửa]]
#: '''kiến''' [[lửa]]
#: '''kiến''' [[gió]]
#: '''kiến''' [[gió]]
Dòng 7: Dòng 7:
{{gal|2|Red ants right next to their house.jpg|Kiến lửa|Harvester Ant Queen (15334188064).jpg|Kiến chúa có cánh}}
{{gal|2|Red ants right next to their house.jpg|Kiến lửa|Harvester Ant Queen (15334188064).jpg|Kiến chúa có cánh}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 22:52, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*gɛːnʔ [1] ~ *kɛːnʔ [1]/ [cg1] các loài côn trùng nhỏ, cánh không phát triển, lưng eo, sống thành đàn trong đó có một con chúa
    kiến lửa
    kiến gió
    kiến càng
    đông như kiến
    đói như kiến cào
  • Kiến lửa
  • Kiến chúa có cánh

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.